Qúy khách đăng ký tư vấn dự án
Đăng ký
baner trái
baner phải

Bảng báo giá Dự Án Chung Cư HTV Complex – Phú Thịnh Green Park


Bảng báo giá Dự Án Chung Cư HTV Complex – Phú Thịnh Green Park

SÀN GIAO DỊCH TÂN THỊNH LAND

TRỤ SỞ: TT1 - Số 517 Thanh Lương - Bích Hòa - Thanh Oai - Hà Nội

              VPGD 1:  TT2 - Tầng 1 -  Kiot 38 - Tòa HH03B - KĐT Thanh Hà - Cự khê - Thanh Oai - Hà Nội

                                                            VPGD 2: TT3 -  khu C- C08 - 24 -  KĐT Geleximco -  Dương Nội - Hà Đông - HN

                                                            VPGD 3:  Số 127, Bờ  Sông Hòa Bình - Thôn Thượng - Cự khê - Thanh Oai - Hà Nội

http.www:// tanthinhland.com - Email: tanthinhland@gmail.com

Quý khách vui lòng xem thêm thông tin dự án tại đây. 

►CHUYÊN VIÊN BÁN HÀNG:

A:  Mr BÁ ĐỨC        0979.32.6666 || Ms NGỌC ÁNH 0972.975.666 || Mr THANH HIẾU   0989.85.7685 ||  Mr VĂN THÔNG    0968.245.298

B:  Mr VĂN NGỌC  0931.713.342   || Mr VĂN HẢI  0984.213.239     ||  Mr XUÂN THÙY 0942.030.999 || Ms H.LIÊN 0969.558.988

C:  Mr BÁ LÂN       090.210.9934  ||  Mr KHÁNH TOÀN  0978.631.057 || Ms NGỌC DIỆP 0902.299.642 || Ms HƯƠNG THẢO 0979.232.699

D:  Ms BÙI NGỌC  0971.221.090   || Ms THỦY TIÊN  0333.771.407  || Mr NGỌC DŨNG 0976.213.335 || Mr X.THẮNG     0976.373.775

►CHUYÊN VIÊN PHÁP LÝ:       Ms LÊ THỊ NGỌC ÁNH             0972.97.5666   ||   0898.550.388 

►NHẬN KÝ GỬI MUA BÁN CHO THUÊ:       Admin Ms Hồng Nhung 0972 029 868

 HOTLINE CÔNG TY     :    0819.162.555 / 0979.32.6666

BẢNG BÁO GIÁ DỰ ÁN CHUNG CƯ HTV COMPLEX - PHÚ THỊNH GREEN PARK

(Bảng báo giá đã hoàn thiện)

(Cập nhật ngày 28/09/2020)

STT

 Tầng

Mã căn

Diện tích thông thủy (m2)

Số phòng ngủ

Số nhà vệ sinh

Căn GÓC

Hướng cửa

Hướng ban công

Hướng View

Tiến độ thanh toán

Đơn giá bán

(VNĐ)

Tổng giá bán bao gồm thuế VAT ( chưa Gồm KPBT)

(VNĐ)

Vị trí

Hình ảnh

Ghi chú

1 8 01 66.4 2 2 Góc TN ĐB-TB HYUNDAI 30% 24.618.796 1.634.688.054 Chỉ đường Hình ảnh  
2 12A 01 82.5 3 2 Góc TN ĐB-TB HYUNDAI 30% 23.662.044 1.571.159.732 Chỉ đường Hình ảnh  
3 22 01 82.5 3 2 Góc TN ĐB-TB HYUNDAI 30% 25.216.766 1.692.044.992 Chỉ đường Hình ảnh  
4 24 01 82.5 3 2 Góc TN ĐB-TB HYUNDAI 30% 24.857.984 1.667.970.724 Chỉ đường Hình ảnh  
5 34 01 82.5 3 2 Góc TN ĐB-TB HYUNDAI 30% 23.662.044 1.587.723.163 Chỉ đường Hình ảnh  
6 7 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.267.000 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
7 8 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.216.000 1.997.820.000 Chỉ đường Hình ảnh  
8 9 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.216.000 1.997.820.000 Chỉ đường Hình ảnh  
9 12A 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
10 15 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.927.480 2.056.517.000 Chỉ đường Hình ảnh  
11 22 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.808.900 2.046.734.250 Chỉ đường Hình ảnh  
12 24 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.453.160 2.017.385.700 Chỉ đường Hình ảnh  
13 25 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.453.000 2.017.385.700 Chỉ đường Hình ảnh  
14 33 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.504.520 1.939.122.900 Chỉ đường Hình ảnh  
15 34 02 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
16 7 03 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.367.360 1.941.827.000 Chỉ đường Hình ảnh  
17 8 03 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.316.000 2.020.659.600 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
18 12A 03 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.367.360 1.941.827.616 Chỉ đường Hình ảnh  
19 22 03 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.908.900 2.069.929.590 Chỉ đường Hình ảnh  
20 24 03 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.553.160 2.040.367.596 Chỉ đường Hình ảnh  
21 33 03 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.367.360 1.941.827.616 Chỉ đường Hình ảnh  
22 34 03 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30%     Chỉ đường Hình ảnh  
23 8 04 64.7 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 25.374.126 1.641.705.978 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
25 22 04 64.7 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 25.990.980 1.681.616.378 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
26 24 04 64.7 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 25.620.868 1.657.670.138 Chỉ đường Hình ảnh  
27 34 04 64.7 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.387.161 1.577.849.339 Chỉ đường nh ảnh  
28 8 05 64.5 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 25.374.126 1.636.631.153 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
29 12A 05 64.5 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.387.161 1.572.971.907 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
30 22 05 64.5 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 25.990.980 1.676.418.182 Chỉ đường Hình ảnh  
31 24 05 64.5 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 25.620.868 1.652.545.964 Chỉ đường Hình ảnh  
32 34 05 64.5 2 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.387.161 1.572.971.907 Chỉ đường Hình ảnh  
33 8 06 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.316.000 2.020.659.600 Chỉ đường Hình ảnh  
34 9 06 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.316.000 2.020.659.600      
35 12A 06 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.367.360 1.941.827.616 Chỉ đường Hình ảnh  
36 22 06 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.908.900 2.069.929.590 Chỉ đường Hình ảnh  
37 24 06 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.553.160 2.040.367.596 Chỉ đường Hình ảnh  
38 33 06 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.604.520 1.961.535.612 Chỉ đường Hình ảnh  
39 34 06 83.1 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.367.360 1.941.827.616 Chỉ đường Hình ảnh  
40 7 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
41 8 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.216.000 1.997.820.000 Chỉ đường Hình ảnh  
42 9 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.216.000 1.997.820.000 Chỉ đường Hình ảnh  
43 12A 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
44 22 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.808.900 2.046.734.250 Chỉ đường Hình ảnh  
45 24 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.453.160 2.017.385.700 Chỉ đường Hình ảnh  
46 25 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 24.254.000 2.001.000.000 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
47 33 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.309.000 1.923.000.000 Chỉ đường Hình ảnh  
48 34 07 82.5 2+1 2   TN ĐB HYUNDAI 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
  8 08 86.7 3 2   TN ĐB HYUNDAI-CÔNG VIÊN 30% 25.484.000 2.209.462.800     Đã bán
49 12A 08 86.7 3 2 Góc TN ĐB-TN HYUNDAI-CÔNG VIÊN 30% 24.496.640 2.123.858.688 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
50 22 08 86.7 3 2 Góc TN ĐB-TN HYUNDAI-CÔNG VIÊN 30% 26.101.100 2.289.066.470 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
51 24 08 86.7 3 2 Góc TN ĐB-TN HYUNDAI-CÔNG VIÊN 30% 25.730.840 2.256.594.668 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
52 34 08 86.7 3 2 Góc TN ĐB-TN HYUNDAI-CÔNG VIÊN 30% 24.496.640 2.148.355.328 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
53 8 09 88.4 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.037.160 2.213.284.944 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
54 12A 09 88.4 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.059.674 2.126.875.146 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
55 22 09 88.4 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.648.089 2.285.244.730 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
56 24 09 88.4 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.281.532 2.252.584.466 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
57 34 09 88.4 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.059.674 2.143.716.918 Chỉ đường Hình ảnh  
58 8 10 86.7 3 2   ĐB ĐN-TN CÔNG VIÊN-VĂN PHÚ 30% 25.384.000 2.200.792.800 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
59 12A 10 86.7 3 2   ĐB ĐN-TN CÔNG VIÊN-VĂN PHÚ 30% 24.396.640 2.115.188.688 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
60 22 10 86.7 3 2   ĐB ĐN-TN CÔNG VIÊN-VĂN PHÚ 30% 26.001.100 2.280.296.470 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
61 24 10 86.7 3 2   ĐB ĐN-TN CÔNG VIÊN-VĂN PHÚ 30% 25.630.840 2.247.824.668 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
62 34 10 86.7 3 2   ĐB ĐN-TN CÔNG VIÊN-VĂN PHÚ 30% 24.396.640 2.139.585.328 Chỉ đường Hình ảnh  
63 7 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
64 8 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.216.000 1.997.820.000 Chỉ đường Hình ảnh  
65 9 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.216.000 1.997.820.000 Chỉ đường Hình ảnh  
66 12A 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
67 22 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.808.900 2.046.734.250 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
68 24 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.453.160 2.017.385.700 Chỉ đường Hình ảnh  
69 25 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.453.160 2.017.385.700 Chỉ đường Hình ảnh  
70 33 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.504.520 1.939.122.900 Chỉ đường Hình ảnh  
71 34 11 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
72 7 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.933.517.616 Chỉ đường Hình ảnh  
73 8 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.216.000 2.012.349.600 Chỉ đường Hình ảnh  
74 9 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.216.000 2.012.349.600 Chỉ đường Hình ảnh  
75 12A 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.933.517.616 Chỉ đường Hình ảnh  
76 15 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.927.000 2.071.473.588 Chỉ đường Hình ảnh  
77 22 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.808.900 2.061.619.590 Chỉ đường Hình ảnh  
78 24 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.453.160 2.032.057.596 Chỉ đường Hình ảnh  
79 33 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.504.520 1.953.225.612 Chỉ đường Hình ảnh  
80 34 12 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.933.517.616 Chỉ đường Hình ảnh  
81 8 14A 64.5 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.274.126 1.630.181.153 Chỉ đường nh ảnh  
82 12A 14A 64.5 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.287.161 1.566.521.907 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
83 22 14A 64.5 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.890.980 1.669.968.182 Chỉ đường Hình ảnh  
84 24 14A 64.5 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.520.868 1.646.095.964 Chỉ đường Hình ảnh  
85 34 14A 64.5 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.287.161 1.566.521.907 Chỉ đường Hình ảnh  
86 8 14B 64.7 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.274.126 1.635.235.978 Chỉ đường Hình ảnh  
87 12A 14B 64.7 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.287.161 1.571.379.339 Chỉ đường Hình ảnh  
88 22 14B 64.7 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.890.980 1.675.146.378 Chỉ đường Hình ảnh  
89 24 14B 64.7 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 25.520.868 1.651.200.138 Chỉ đường Hình ảnh  
90 34 14B 64.7 2 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.287.161 1.571.379.339 Chỉ đường Hình ảnh  
91 7 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.933.517.616 Chỉ đường Hình ảnh  
92 8 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.216.000 2.012.349.600 Chỉ đường Hình ảnh  
93 9 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.216.000 2.012.349.600 Chỉ đường Hình ảnh  
94 12A 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.933.517.616 Chỉ đường Hình ảnh  
95 15 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.927.000 2.071.473.588 Chỉ đường Hình ảnh  
96 22 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.808.900 2.061.619.590 Chỉ đường Hình ảnh  
97 24 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.453.160 2.032.057.596 Chỉ đường Hình ảnh  
98 25 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.453.160 2.032.057.596 Chỉ đường Hình ảnh  
99 33 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.504.520 1.953.225.612 Chỉ đường Hình ảnh  
100 34 15 83.1 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.933.517.616 Chỉ đường Hình ảnh  
101 7 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.933.517.616 Chỉ đường Hình ảnh  
102 8 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.216.000 1.997.820.000 Chỉ đường Hình ảnh  
104 12A 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.267.360 1.919.557.200 Chỉ đường Hình ảnh  
105 15 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.927.480 2.056.517.000 Chỉ đường Hình ảnh  
106 22 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.808.900 2.046.734.250 Chỉ đường Hình ảnh  
107 24 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30%     Chỉ đường Hình ảnh  
108 25 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 24.453.160 2.017.385.700 Chỉ đường Hình ảnh  
109 33 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.504.520 1.939.122.900 Chỉ đường Hình ảnh  
110 34 16 82.5 2+1 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30%     Chỉ đường Hình ảnh  
111 8 17 66.4 2 2 Góc ĐB TB-TN VĂN PHÚ-QUANG TRUNG 30% 24.618.796 1.634.688.054 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
112 12A 17 66.4 2 2 Góc ĐB TB-TN VĂN PHÚ-QUANG TRUNG 30% 23.662.044 1.571.159.732 Chỉ đường Hình ảnh  
113 22 17 66.4 2 2 Góc ĐB TB-TN VĂN PHÚ-QUANG TRUNG 30% 25.216.766 1.692.044.992 Chỉ đường Hình ảnh Đã bán
114 24 17 66.4 2 2 Góc ĐB TB-TN VĂN PHÚ-QUANG TRUNG 30% 24.857.984 1.667.970.724 Chỉ đường Hình ảnh  
115 34 17 66.4 2 2 Góc ĐB TB-TN VĂN PHÚ-QUANG TRUNG 30% 23.662.044 1.587.723.163 Chỉ đường Hình ảnh  
116 7 18 103.1 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 21.773.645 2.244.862.779 Chỉ đường Hình ảnh  
117 12A 18 103.1 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 21.773.645 2.244.862.779 Chỉ đường Hình ảnh  
118 22 18 103.1 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 23.207.277 2.408.915.353 Chỉ đường Hình ảnh  
119 24 18 103.1 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 22.876.439 2.374.574.347 Chỉ đường Hình ảnh  
120 25 18 103.1 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 22.876.439 2.374.574.347 Chỉ đường Hình ảnh  
121 33 18 103.1 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 21.994.204 2.282.998.334 Chỉ đường Hình ảnh  
122 34 18 103.1 3 2   ĐB TN KĐT VĂN PHÚ 30% 21.773.645 2.260.104.330 Chỉ đường Hình ảnh  

 

Mọi thông tin và thắc mắc quý khách hàng vui lòng liên hệ số hotline hoặc các chuyên viên tư vấn để được hỗ trợ!

 

Ghi chú: - Ký hiệu Màu Đen    : Còn Hàng

                 - Ký hiệu Màu Đỏ     : Đã Bán

                 - Ký hiệu Màu Lam   : Đặt Cọc

                 - Ký hiệu Màu Xanh  : Giữ chỗ

- Giá bán trên là giá gốc được Công ty niêm yết theo từng thời điểm và tăng giảm theo thị trường được công bố trên trang web bằng văn bản trước khi thay đổi giá bán.

- Ngân hàng hỗ trợ vay vốn trả góp tối đa 70% thời hạn vay từ 05 năm đến 20 năm.

- Ngân hàng bảo lãnh dự án AGRIBANK.

Có rất nhiều ngân hàng hỗ trợ cho dự án: Ngân hàng MB, BIDV...

Tiến độ thanh toán

STT

Đợt thanh toán

Tỷ lệ

Thời gian dự kiến

1 Đặt cọc    
2 Đợt 1    
3 Đợt 2    
4 Đợt 3    
5 Đợt 4    

 

Quý khách hàng vui lòng liên hệ chuyên viên bán hàng của công ty để nhận được dịch vụ tư vấn tốt nhất từ tanthinhland

 Xin trân trọng cảm ơn!

 

Phú Thịnh Green Park (tên gọi cũ là HTV Complex) là dự án tổ hợp thương mại dịch vụ,văn phòng và nhà ở của Đài phát thanh truyền hình Hà Nội được xây dựng cao 37 tầng tại trung tâm quận Hà Đông, dự án được trang bị những tiện ích hiện đại vượt trội hàng đầu.

- Tên dự án: Chung cư Đài Phát Thanh Truyền Hình Hà Nội

 

- Tên thương mại: Phú Thịnh Green Park

- Vị Trí: Khu trung tâm hành chính quận Hà Đông, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông , Hà Nội

-Chủ đầu tư: Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng  Và Thương Mại Phú Thịnh

- Diện tích đất xây dựng: 4.180m2

- Diên tích xây dựng khối đế: 2.281m2

- Diện tích xây dựng khối cao tầng: 1.941,5m2

- Diên tích sàn tầng hầm: 3.614,8m2

- Tổng diện tích sàn xây dựng nổi: 71.474,3m2

- Mật độ xây dựng: 54,6%

- Quy mô dự án bao gồm tòa nhà cao 37 tầng nổi và 1 tầng hầm

- Tổng số căn hộ: 532 căn

+ Tầng 1 – 2: Khối đế thương mại, sảnh cư dân, nhà trẻ, văn phòng.

+ Tầng 3 – 4: Khu vực để xe

+ Tầng 5: Thương mại DV, Bể bơi, phòng sinh hoạt cộng đồng kết hợp lánh nạn.

+ Tầng 6: Tầng kỹ thuật.

+ Tầng 7 – 36: Tầng căn hộ

+ Tầng 37: Tầng mái

- Quy mô dân số dự kiến: 1.369 người

- Hình thức sở hữu: Sở hữu lâu dài

 

- Dự kiến bàn giao: Quý 2/2021

Các bài viết khác

0979326666